hổ mang

Học thuật
Thân thiện
hổ mang

Một con hổ mang bò trên mặt đất trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài rắn độc: "Hổ mang" tên gọi chung cho một nhóm các loài rắn độc thuộc họ Rắn hổ (Elapidae), đặc biệt chi Naja. Chúng đặc điểm nổi bật khả năng bạnh cổ khi bị đe dọa.
    • Đặc điểm hình thái: Loài rắn này thường đầu hình tam giác (khi bạnh mang) phần hàm dưới có thể bạnh rộng ra hai bên, tạo thành hình dáng giống như hai cái mang của , đây nguồn gốc của tên gọi "hổ mang".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu rừng này nhiều hổ mang sinh sống. (Loài rắn hổ mang sinh sống nhiều trong khu rừng này.)
    • Hổ mang một trong những loài rắn độc nguy hiểm nhấtchâu Á. (Hổ mang được xem một trong các loài rắn độc nguy hiểm hàng đầu tại châu Á.)
    • Khi bị đe dọa, con hổ mang bạnh cổ phát ra tiếng rít. (Khi cảm thấy nguy hiểm, con rắn hổ mang sẽ bạnh phần cổ ra tạo ra âm thanh rít lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hổ mang chúa": Chỉ loài rắn hổ mang lớn nhất dài nhất thế giới (), khả năng săn các loài rắn khác.
    • Hổ mang chúa không chỉ nọc độc còn kích thước rất đáng sợ.
  • "nọc độc hổ mang": Dùng để chỉ chất độc thần kinh mạnh mẽ do loài rắn này tiết ra.
    • Nọc độc hổ mang có thể gây liệt hô hấp dẫn đến tử vong nhanh chóng.
Biến thể từ liên quan
  • Rắn hổ mang: Cách gọi đầy đủ phổ biến hơn, thường được dùng trong văn viết ngữ cảnh trang trọng.
    • Rắn hổ mang Ấn Độ một biểu tượng trong thần thoại văn hóa.
  • Hổ mang bành (phương ngữ): Cách gọi khác nhấn mạnh vào hành động "bành" (bạnh) mang của chúng.
  • Hổ lửa (tên gọi khácmột số vùng): Một tên gọi khác cho cùng loài hoặc loài tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Rắn hổ: Cách gọi tắt, thông tục.
  • Rắn bành: Dựa trên đặc điểm hành vi (phương ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Bạnh mang như hổ mang: Thành ngữ so sánh miêu tả dáng vẻ giận dữ, đe dọa của một người nào đó.
    • Ông ấy tức giận, bạnh mang như hổ mang.
  • Độc như hổ mang: Thành ngữ von về tính cách độc ác, nguy hiểm của một người.
    • Lời nói của hắn độc như hổ mang.
Thành ngữ liên quan
  • "Nuôi ong tay áo, nuôi hổ mang trong nhà": Ý chỉ việc nuôi dưỡng hoặc chứa chấp kẻ nguy hiểm, phản bội ngay bên cạnh mình, cuối cùng sẽ gây họa cho bản thân.
    • Tin tưởng kẻ đó, khác nào nuôi hổ mang trong nhà.
hổ mang

Một con hổ mang bò trên mặt đất trong khu rừng.

  1. Loài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang.